Tất cả bài học

A1 · Bài 1

Être và avoir ở hiện tại

Être et avoir au présent

Hai động từ quan trọng nhất: là (être) và có (avoir), cùng các đại từ chủ ngữ.

aĐại từ chủ ngữ

Giải thích

Kiến thức

Đại từ chủ ngữ cho biết ai làm và quyết định cách chia động từ.

Lưu ý

• tu: thân mật; vous: lịch sự hoặc nhiều người.
• ils: nhóm có nam; elles: toàn nữ.
• on: « người ta / chúng ta », chia như il.
• je → j' trước nguyên âm.

Tiếng PhápNghĩa
je (j')tôi
tubạn (thân mật, một người)
il / elle / onanh ấy / cô ấy / người ta, chúng ta (văn nói)
nouschúng tôi, chúng ta
vouscác bạn; ngài (lịch sự)
ils / elleshọ (nam hoặc hỗn hợp) / họ (toàn nữ)

Luyện tập phần a

1/8

Chọn đáp án đúng

Nói với bạn thân:

bChia động từ être

Giải thích

Bảng chia

je suis · tu es · il / elle / on est · nous sommes · vous êtes · ils / elles sont.

Phát âm

tu es và il est cùng đọc « ê ». ils sont đọc « xông ».

Lưu ý

vous êtes có dấu mũ; không viết « vous estes ».

Chia être và avoir

être (là, ở)avoir (có)
je / j'je suisj'ai
tutu estu as
il / elle / onil estil a
nousnous sommesnous avons
vousvous êtesvous avez
ils / ellesils sontils ont

Luyện tập phần b

1/8

Điền vào chỗ trống

Nous ___ (être) à Paris.

cChia động từ avoir

Giải thích

Bảng chia

j'ai · tu as · il / elle / on a · nous avons · vous avez · ils / elles ont.

Phát âm

tu as và il a cùng đọc « a ». ils ont có nối âm: « in-dông ».

Phân biệt khi nghe

ils sont (« xông ») / ils ont (« dông »).

Luyện tập phần c

1/8

Điền vào chỗ trống

Elle ___ (avoir) deux enfants.

dKhi nào dùng être

Giải thích

Cách dùng

être giới thiệu danh tính, nghề nghiệp, quốc tịch, tính chất, nơi chốn: Je suis Lan. Il est médecin. Elle est française. C'est grand. Nous sommes à Huế.

Quy tắc nghề nghiệp

être + nghề / quốc tịch không mạo từ: Il est professeur.

être dùng để nói nghề nghiệp, quốc tịch, tính chất, nơi chốn: Je suis étudiant. Elle est vietnamienne. Nous sommes à Hanoi.

avoir dùng để nói sở hữu và tuổi: J'ai un chat. Il a vingt ans. (tiếng Pháp « có » tuổi, không « là » tuổi).

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

Câu nào đúng?

eKhi nào dùng avoir

Giải thích

Cách dùng

avoir diễn đạt sở hữu, quan hệ (j'ai un frère) và tuổi (j'ai 20 ans).

Cảm giác với avoir

avoir faim (đói), soif (khát), froid (lạnh), chaud (nóng), peur (sợ), sommeil (buồn ngủ), mal à (đau ở).

Lỗi điển hình

« Je suis 20 ans », « Je suis faim » → sai.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Je suis 20 ans. → J'ai 20 ans.Tuổi dùng avoir.
  • Je ai un frère. → J'ai un frère.je + nguyên âm → j'.
  • Il est un médecin. → Il est médecin.Sau être, nghề nghiệp KHÔNG có mạo từ.

Luyện tập phần e

1/8

Chọn đáp án đúng

Tôi 18 tuổi:

Ôn tập cả bài

1/6

Điền vào chỗ trống

Nous ___ (être) à Paris.

Bài tiếp theoThì hiện tại của động từ