Tất cả bài học

A1 · Bài 3

Cấu trúc vô nhân xưng il và c'est

Il impersonnel, c'est / il est

Il fait beau, il y a, il faut; và cách chọn giữa c'est và il est.

aThời tiết: il fait, il pleut

Giải thích

Kiến thức

il ở đây là chủ ngữ hình thức, không chỉ ai. Thời tiết: il fait + tính từ / danh từ (beau, chaud, froid, du vent, du soleil); il pleut, il neige.

Hỏi

Quel temps fait-il ? (Thời tiết thế nào?)

Cấu trúc với il (không chỉ người nào)

Cấu trúcNghĩaVí dụ
il fait + thời tiếttrời…Il fait chaud. Il fait beau.
il pleut / il neigetrời mưa / tuyếtIl pleut beaucoup en été.
il est + giờbây giờ là… giờIl est huit heures.
il y acóIl y a un parc près d'ici.
il faut + nguyên mẫucần phảiIl faut partir.

Luyện tập phần a

1/8

Chọn đáp án đúng

Trời đẹp:

bGiờ và il y a

Giải thích

Giờ

Il est + giờ: Il est huit heures. Il est midi. Hỏi: Quelle heure est-il ?

il y a = có (tồn tại)

Luôn số ít: Il y a deux chats. Phủ định: Il n'y a pas de… Hỏi: Qu'est-ce qu'il y a ?

Luyện tập phần b

1/8

Chọn đáp án đúng

Bây giờ là 3 giờ:

cIl faut

Giải thích

Cấu tạo

il faut + nguyên mẫu = cần phải (nói chung): Il faut travailler.
il faut + danh từ = cần: Il faut du temps.

Phủ định

Il ne faut pas fumer = không được hút thuốc (cấm), khác « không cần ».

Luyện tập phần c

1/8

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Cần phải ngủ.

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…

dC'est + danh từ, tên riêng

Giải thích

Quy tắc

Có định từ (un, le, mon, ce…) + danh từ, hoặc tên riêng, hoặc đại từ nhấn mạnh → c'est; số nhiều → ce sont.

C'est un livre. C'est Marie. C'est moi. Ce sont mes amis.

C'est hay il est?

Dùng c'est / ce sontDùng il est / ils sont
+ mạo từ / tính từ sở hữu + danh từ: C'est un ami. Ce sont mes parents.+ tính từ nói về người: Il est grand. Elle est gentille.
+ tên riêng: C'est Marie.+ nghề, quốc tịch KHÔNG mạo từ: Il est médecin.
+ tính từ nói chung chung: C'est beau ! C'est facile.

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

___ un bon film.

eIl est + tính từ, nghề nghiệp

Giải thích

Quy tắc

Nói về một người / vật cụ thể đã nhắc + tính từ, hoặc nghề / quốc tịch không mạo từ → il / elle est, ils / elles sont.

Nhận xét chung

Tính từ đánh giá cả một việc → c'est + tính từ giống đực: C'est difficile ! C'est génial !

Luyện tập phần e

1/8

Chọn đáp án đúng

Marc ? ___ très sympa.

Ôn tập cả bài

1/6

Chọn đáp án đúng

Trời đẹp:

Bài tiếp theoCâu hỏi