Tất cả bài học

A2 · Bài 3

Tương lai gần và tương lai đơn

Le futur proche et le futur simple

Hai cách nói tương lai, cách chia futur simple (đều và bất quy tắc) và câu giả thiết si + présent.

aTương lai gần

Giải thích

Cấu tạo

aller + nguyên mẫu. Việc sắp xảy ra, đã quyết định, dự đoán từ dấu hiệu.

Vị trí

ne… pas kẹp aller; đại từ trước nguyên mẫu.

Luyện tập phần a

1/8

Điền vào chỗ trống

Regarde le ciel, il ___ (pleuvoir).

bTương lai đơn: cách chia đều

Giải thích

Cấu tạo

Nguyên mẫu + -ai, -as, -a, -ons, -ez, -ont; -re bỏ e: prendre → je prendrai.

Đổi gốc chính tả

acheter → j'achèterai, appeler → j'appellerai, payer → je paierai (giữ ở mọi ngôi).

Luyện tập phần b

1/8

Điền vào chỗ trống

Demain, il ___ (faire) beau.

cTương lai đơn: gốc bất quy tắc

Giải thích

Gốc cần thuộc

ser- (être), aur- (avoir), ir- (aller), fer- (faire), viendr- (venir), pourr- (pouvoir), voudr- (vouloir), devr- (devoir), saur- (savoir), verr- (voir), enverr- (envoyer), faudr- (falloir).

Gốc bất quy tắc

Động từGốcVí dụ
êtreser-nous serons
avoiraur-tu auras
allerir-ils iront
fairefer-je ferai
venirviendr-elle viendra
voirverr-vous verrez
envoyerenverr-j'enverrai

Luyện tập phần c

1/8

Điền vào chỗ trống

Nous ___ (venir) avec plaisir.

dCâu giả thiết với si

Giải thích

Cấu tạo

si + présent → futur (hoặc présent, impératif). Không dùng futur sau si. si + il → s'il.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Si tu viendras, je serai content. → Si tu viens, je serai content.Sau si dùng présent.
  • Si il pleut → S'il pleutsi + il → s'il.

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

Si tu ___ , tu réussiras.

Ôn tập cả bài

1/10

Điền vào chỗ trống

Regarde le ciel, il ___ (pleuvoir).

Bài tiếp theoCâu hỏi