aTương lai gần
Giải thích
Cấu tạo
aller + nguyên mẫu. Việc sắp xảy ra, đã quyết định, dự đoán từ dấu hiệu.
Vị trí
ne… pas kẹp aller; đại từ trước nguyên mẫu.
A2 · Bài 3
Le futur proche et le futur simple
Hai cách nói tương lai, cách chia futur simple (đều và bất quy tắc) và câu giả thiết si + présent.
Giải thích
aller + nguyên mẫu. Việc sắp xảy ra, đã quyết định, dự đoán từ dấu hiệu.
ne… pas kẹp aller; đại từ trước nguyên mẫu.
Điền vào chỗ trống
Regarde le ciel, il ___ (pleuvoir).
Giải thích
Nguyên mẫu + -ai, -as, -a, -ons, -ez, -ont; -re bỏ e: prendre → je prendrai.
acheter → j'achèterai, appeler → j'appellerai, payer → je paierai (giữ ở mọi ngôi).
Điền vào chỗ trống
Demain, il ___ (faire) beau.
Giải thích
ser- (être), aur- (avoir), ir- (aller), fer- (faire), viendr- (venir), pourr- (pouvoir), voudr- (vouloir), devr- (devoir), saur- (savoir), verr- (voir), enverr- (envoyer), faudr- (falloir).
Gốc bất quy tắc
| Động từ | Gốc | Ví dụ |
|---|---|---|
| être | ser- | nous serons |
| avoir | aur- | tu auras |
| aller | ir- | ils iront |
| faire | fer- | je ferai |
| venir | viendr- | elle viendra |
| voir | verr- | vous verrez |
| envoyer | enverr- | j'enverrai |
Điền vào chỗ trống
Nous ___ (venir) avec plaisir.
Giải thích
si + présent → futur (hoặc présent, impératif). Không dùng futur sau si. si + il → s'il.
Lỗi người Việt hay mắc
Chọn đáp án đúng
Si tu ___ , tu réussiras.
Điền vào chỗ trống
Regarde le ciel, il ___ (pleuvoir).