aFutur proche
Giải thích
Giá trị
Gắn với hiện tại: sắp xảy ra, kế hoạch đã chuẩn bị, dự đoán từ dấu hiệu. Phổ biến khi nói.
B1 · Bài 3
Les temps du futur
Cách dùng futur proche và futur simple, và thì futur antérieur cho hành động hoàn tất trước một mốc tương lai.
Giải thích
Gắn với hiện tại: sắp xảy ra, kế hoạch đã chuẩn bị, dự đoán từ dấu hiệu. Phổ biến khi nói.
Chọn đáp án đúng
Regarde ces nuages, il ___ pleuvoir.
Giải thích
Tách khỏi hiện tại: dự đoán xa, kế hoạch dài hạn, lời hứa, mệnh lệnh lịch sự, dự báo thời tiết, chương trình; sau quand / dès que / lorsque chỉ tương lai.
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Tôi hứa sẽ gọi cho bạn.
Giải thích
avoir / être (futur simple) + phân từ: j'aurai fini, elle sera partie, nous nous serons levés.
Điền vào chỗ trống
Quand tu ___ (lire) ce livre, prête-le-moi.
Giải thích
Hoàn tất trước một hành động / mốc tương lai; giả định về quá khứ (Il aura oublié).
quand, lorsque, dès que, après que, une fois que, aussitôt que.
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Một khi bạn ăn xong, chúng ta sẽ đi.
Chọn đáp án đúng
Regarde ces nuages, il ___ pleuvoir.