Tất cả bài học

B2 · Bài 3

Đại từ quan hệ

Les pronoms relatifs

Đại từ quan hệ đơn qui, que, où, dont và đại từ quan hệ kép với giới từ (lequel, auquel, duquel, à qui…).

aqui, que, où

Giải thích

Ôn

qui: chủ ngữ; que: COD (văn viết có thể đảo chủ ngữ danh từ: le livre que lisent les enfants); où: nơi chốn, thời gian.

Luyện tập phần a

1/8

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Đó là chiếc túi mà Marie đã đánh mất.

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…

bdont nâng cao

Giải thích

Quy tắc

dont = de + tiền ngữ. Danh từ sau dont dùng mạo từ xác định (không son / sa). Không dùng dont khi de nằm trong cụm giới từ (près de, au bord de) → duquel.

Luyện tập phần b

1/8

Tìm và sửa lỗi trong câu

C'est un écrivain dont j'admire ses livres.

cGiới từ + qui / lequel

Giải thích

Quy tắc

Người: giới từ + qui (avec qui, pour qui). Vật: giới từ + lequel / laquelle / lesquels / lesquelles. parmi + lesquels (cả người).

Ví dụ

Động từ / giới từCâu
penser à (vật)le projet auquel je pense
participer àles réunions auxquelles j'ai participé
près dele parc près duquel j'habite
grâce à (người)l'ami grâce à qui j'ai réussi

Luyện tập phần c

1/8

Tìm và sửa lỗi trong câu

La raison pour quoi je suis venu est simple.

dauquel, duquel

Giải thích

Rút gọn

à + lequel = auquel, auxquels, auxquelles (à laquelle giữ). de + lequel = duquel, desquels, desquelles; dùng sau cụm giới từ có de (à côté de, au milieu de, à cause de, grâce à là à).

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

Le problème ___ je pense est grave.

Ôn tập cả bài

1/11

Tìm và sửa lỗi trong câu

C'est un écrivain dont j'admire ses livres.

Bài tiếp theoConditionnel présent và conditionnel passé