aPhân từ quá khứ có chủ ngữ riêng
Giải thích
Cấu tạo
Chủ ngữ + phân từ quá khứ (hợp giống): La décision prise, ils partirent. Diễn đạt hành động hoàn tất trước (thời gian, nguyên nhân).
C1 · Bài 3
La proposition participiale
Mệnh đề phân từ có chủ ngữ riêng (câu tuyệt đối) và phân từ dùng đồng vị.
Giải thích
Chủ ngữ + phân từ quá khứ (hợp giống): La décision prise, ils partirent. Diễn đạt hành động hoàn tất trước (thời gian, nguyên nhân).
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Khi bữa ăn kết thúc, chúng tôi đi dạo.
Giải thích
Chủ ngữ + participe présent / dạng kép: Le temps étant mauvais, … Les invités étant partis, … Diễn đạt nguyên nhân, đồng thời.
Chọn đáp án đúng
« Le soleil se levant, ils partirent » diễn đạt:
Giải thích
Phân từ đặt cạnh danh từ, ngăn bằng dấu phẩy. Phân từ quá khứ hợp với danh từ đó; dạng kép ayant / étant + phân từ chỉ hành động trước.
Điền vào chỗ trống
___ (convaincre) par ses arguments, elles ont signé.
Giải thích
Phân từ đồng vị đầu câu phải bổ nghĩa cho chủ ngữ của động từ chính. Sai: « En sortant, la pluie a commencé ».
Đổi chủ ngữ cho khớp, hoặc dùng mệnh đề đầy đủ (Quand je suis sorti, …).
Tìm và sửa lỗi trong câu
Arrivé en retard, le professeur m'a puni.
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Khi bữa ăn kết thúc, chúng tôi đi dạo.