Tất cả bài học

A2 · Bài 2

Các thì quá khứ

Les temps du passé

Passé composé (cấu tạo, hợp giống phân từ, avoir hay être), imparfait, phối hợp hai thì khi kể chuyện, và quá khứ vừa xong.

aPassé composé: avoir hay être

Giải thích

Quy tắc

Mặc định avoir. Dùng être với ~15 động từ chuyển động / đổi trạng thái và mọi động từ phản thân.

Động từ hai trợ động từ

monter, descendre, sortir, rentrer, passer, retourner: có COD → avoir, không COD → être. Elle est sortie / Elle a sorti le chien.

Avoir hay être?

CâuLý do
Elle est montée au 3e étage.monter không có COD → être
Elle a monté les valises.có COD les valises → avoir
Ils se sont rencontrés à Paris.động từ phản thân → être
Les photos ? Je les ai prises.COD les đứng trước → hợp giống prises

Luyện tập phần a

1/8

Chọn đáp án đúng

Il ___ sorti la poubelle.

bHợp giống phân từ quá khứ

Giải thích

Với être

Hợp với chủ ngữ: elles sont venues.

Với avoir

Không hợp với chủ ngữ. Chỉ hợp với COD đứng trước: les fleurs que j'ai achetées, je les ai vues.

Luyện tập phần b

1/8

Điền vào chỗ trống

Mes amies ___ (arriver) hier.

cImparfait: cách chia

Giải thích

Cấu tạo

Gốc nous (bỏ -ons) + -ais, -ais, -ait, -ions, -iez, -aient. Ngoại lệ: être → ét-.

Chính tả

je mangeais (giữ e), je commençais (ç).

Imparfait của một số động từ

Động từnous (hiện tại)imparfait
fairenous faisonsje faisais
prendrenous prenonsje prenais
boirenous buvonsje buvais
êtrenous sommesj'étais (ngoại lệ)

Luyện tập phần c

1/8

Điền vào chỗ trống

Avant, nous ___ (vivre) à la campagne.

dImparfait: cách dùng

Giải thích

Ba giá trị

Mô tả (il faisait beau), thói quen ngày xưa (je jouais chaque jour), hành động đang diễn ra.

Dấu hiệu

avant, autrefois, d'habitude, tous les jours, quand j'étais petit.

Luyện tập phần d

1/7

Chọn đáp án đúng

Câu nào là MÔ TẢ?

ePhối hợp passé composé và imparfait

Giải thích

Hai lớp

Imparfait: nền (cảnh, hoàn cảnh, đang diễn ra). Passé composé: sự kiện nối tiếp.

Mẫu

imparfait + quand + passé composé: Je dormais quand il a appelé.

  • Il faisait beau, alors nous sommes allés à la plage. · Nền: trời đẹp. Sự kiện: chúng tôi đi biển.
  • Je prenais ma douche quand tu as appelé. · Đang tắm (nền) thì bạn gọi (sự kiện).

Luyện tập phần e

1/8

Chọn đáp án đúng

Je ___ la télé quand Paul est arrivé.

fQuá khứ vừa xong: venir de

Giải thích

Cấu tạo

venir (présent) + de + nguyên mẫu: Je viens de manger. de → d' trước nguyên âm.

Phân biệt

venir + nguyên mẫu = đến để làm gì.

Luyện tập phần f

1/8

Điền vào chỗ trống

Nous ___ (venir de) finir le travail.

Ôn tập cả bài

1/13

Điền vào chỗ trống

Mes amies ___ (arriver) hier.

Bài tiếp theoTương lai gần và tương lai đơn