aPassé composé: avoir hay être
Giải thích
Quy tắc
Mặc định avoir. Dùng être với ~15 động từ chuyển động / đổi trạng thái và mọi động từ phản thân.
Động từ hai trợ động từ
monter, descendre, sortir, rentrer, passer, retourner: có COD → avoir, không COD → être. Elle est sortie / Elle a sorti le chien.
Avoir hay être?
| Câu | Lý do |
|---|---|
| Elle est montée au 3e étage. | monter không có COD → être |
| Elle a monté les valises. | có COD les valises → avoir |
| Ils se sont rencontrés à Paris. | động từ phản thân → être |
| Les photos ? Je les ai prises. | COD les đứng trước → hợp giống prises |