aTrật tự: me, le, lui
Giải thích
Bảng
me / te / se / nous / vous (1) → le / la / les (2) → lui / leur (3).
Không ghép được
Cột 1 + cột 3: dùng à + đại từ nhấn mạnh.
Bảng trật tự
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|
| me, te, se, nous, vous | le, la, les | lui, leur | y | en |
B2 · Bài 2
L'ordre et la place des doubles pronoms
Trật tự hai đại từ bổ ngữ, vị trí khi có hai động từ, và trong câu mệnh lệnh.
Giải thích
me / te / se / nous / vous (1) → le / la / les (2) → lui / leur (3).
Cột 1 + cột 3: dùng à + đại từ nhấn mạnh.
Bảng trật tự
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
|---|---|---|---|---|
| me, te, se, nous, vous | le, la, les | lui, leur | y | en |
Tìm và sửa lỗi trong câu
Je lui le donne.
Giải thích
y (4) và en (5) đứng cuối: Il y en a. Je lui en parle. Je t'en donne.
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về điều đó.
Giải thích
Cụm đại từ đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, thường là nguyên mẫu: Je vais le lui dire. Tu peux me le prêter ?
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Tôi muốn giải thích điều đó cho họ.
Giải thích
Đại từ đứng trước động từ CHIA: Je le lui ferai lire.
Trước trợ động từ: Je ne le lui ai pas dit.
Chọn đáp án đúng
Ce livre, je ___ ai fait lire à mes élèves.
Giải thích
Sau động từ, gạch nối, COD → COI → y → en; me → moi, te → toi (m', t' trước en). Ngôi tu -er + en / y: thêm s.
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Hãy gửi nó cho họ!
Giải thích
Trật tự câu kể, trước động từ: Ne me le dis pas ! Ne leur en parle pas ! N'y va pas !
Chọn đáp án đúng
Phủ định của « Rends-les-moi ! »:
Sắp xếp các từ thành câu đúng
Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về điều đó.