Tất cả bài học

B2 · Bài 2

Trật tự và vị trí của hai đại từ

L'ordre et la place des doubles pronoms

Trật tự hai đại từ bổ ngữ, vị trí khi có hai động từ, và trong câu mệnh lệnh.

aTrật tự: me, le, lui

Giải thích

Bảng

me / te / se / nous / vous (1) → le / la / les (2) → lui / leur (3).

Không ghép được

Cột 1 + cột 3: dùng à + đại từ nhấn mạnh.

Bảng trật tự

12345
me, te, se, nous, vousle, la, leslui, leuryen

Luyện tập phần a

1/8

Tìm và sửa lỗi trong câu

Je lui le donne.

bTrật tự với y và en

Giải thích

Quy tắc

y (4) và en (5) đứng cuối: Il y en a. Je lui en parle. Je t'en donne.

Luyện tập phần b

1/8

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về điều đó.

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…

cVới động từ + nguyên mẫu

Giải thích

Quy tắc

Cụm đại từ đứng trước động từ mà nó bổ nghĩa, thường là nguyên mẫu: Je vais le lui dire. Tu peux me le prêter ?

Luyện tập phần c

1/8

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Tôi muốn giải thích điều đó cho họ.

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…

dfaire, laisser, động từ tri giác và thì kép

Giải thích

faire, laisser, voir, entendre + nguyên mẫu

Đại từ đứng trước động từ CHIA: Je le lui ferai lire.

Thì kép, phủ định

Trước trợ động từ: Je ne le lui ai pas dit.

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

Ce livre, je ___ ai fait lire à mes élèves.

eMệnh lệnh khẳng định

Giải thích

Quy tắc

Sau động từ, gạch nối, COD → COI → y → en; me → moi, te → toi (m', t' trước en). Ngôi tu -er + en / y: thêm s.

Luyện tập phần e

1/8

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Hãy gửi nó cho họ!

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…

fMệnh lệnh phủ định

Giải thích

Quy tắc

Trật tự câu kể, trước động từ: Ne me le dis pas ! Ne leur en parle pas ! N'y va pas !

Luyện tập phần f

1/8

Chọn đáp án đúng

Phủ định của « Rends-les-moi ! »:

Ôn tập cả bài

1/15

Sắp xếp các từ thành câu đúng

Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về điều đó.

Bấm các từ bên dưới theo đúng thứ tự…
Bài tiếp theoĐại từ quan hệ