Tất cả bài học

C1 · Bài 1

Các thì của văn viết

Les temps littéraires

Passé simple và passé antérieur trong lời kể, subjonctif imparfait và plus-que-parfait, conditionnel passé dạng 2.

aPassé simple trong lời kể

Giải thích

Vai trò

Sự kiện chính của lời kể viết, nối tiếp nhau; imparfait làm nền.

Yêu cầu C1

Tự viết được: chia đúng ngôi il / ils của các động từ thông dụng.

Hệ thống lời kể viết

Vai tròThì
sự kiện chínhpassé simple
bối cảnh, mô tảimparfait
hoàn tất ngay trước sự kiệnpassé antérieur
hoàn tất trước, không liền kềplus-que-parfait

Luyện tập phần a

1/8

Chọn đáp án đúng

Il ouvrit la porte et ___ un cri.

bPassé antérieur

Giải thích

Cấu tạo

avoir / être (passé simple) + phân từ: il eut fini, elle fut partie.

Dùng

Sau quand, lorsque, dès que, aussitôt que, après que, à peine… que: hành động hoàn tất ngay trước một hành động ở passé simple.

Luyện tập phần b

1/8

Điền vào chỗ trống

Dès qu'elle ___ (finir) sa lettre, elle la posta.

cSubjonctif imparfait

Giải thích

Cấu tạo

Gốc passé simple + -sse, -sses, -^t, -ssions, -ssiez, -ssent: qu'il fût, qu'il eût, qu'il parlât, qu'il fît, qu'il vînt.

Dùng

Văn học: mệnh đề chính ở quá khứ, hành động đồng thời / sau. Hiện đại thay bằng subjonctif présent.

Luyện tập phần c

1/8

Chọn đáp án đúng

« Il fallait qu'il fût là » tương đương văn hiện đại:

dSubjonctif plus-que-parfait

Giải thích

Cấu tạo

avoir / être (subjonctif imparfait) + phân từ: qu'il eût fini, qu'elle fût partie.

Dùng

Văn học: hành động trước, khi mệnh đề chính ở quá khứ. Hiện đại: subjonctif passé.

Luyện tập phần d

1/8

Chọn đáp án đúng

« Bien qu'elle fût partie » ở thì:

eConditionnel passé dạng 2

Giải thích

Kiến thức

Subjonctif plus-que-parfait dùng thay conditionnel passé (và PQP sau si) trong văn trang trọng: Si j'eusse su, je fusse venu. Thành ngữ: On eût dit, Qui l'eût cru ?

Luyện tập phần e

1/8

Chọn đáp án đúng

« Qui l'eût cru ? » nghĩa là:

Ôn tập cả bài

1/15

Điền vào chỗ trống

Dès qu'elle ___ (finir) sa lettre, elle la posta.

Bài tiếp theoPhối hợp thì